kåt
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | kåt |
| gt | kat | |
| Số nhiều | kate | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
kåt
- Kích thích về tình dục, hứng tình, động cỡn.
- Kalvene gjør kåte sprett om våren.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kåt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)