Bước tới nội dung

kam

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Belnəng

Cách phát âm

Động từ

kam

  1. bảo.

Tham khảo

  • Blench, Roger & Michael Bulkaam. 2019. "Belnəng, an undocumented Chadic language of Central Nigeria." Manuscript. Jos, Nigeria.

Tiếng Chăm Tây

Danh từ

kam

  1. cám.

Tham khảo

  • Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.

Tiếng K'Ho

Danh từ

kam

  1. mũi tên.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít kam kammen
Số nhiều kammer kammene

kam

  1. Cái lược.
    å bruke kam og børste
    å greie håret med en kam
    å skjære alle over en kam — Vơ đũa cả nắm.
  2. Mào, mồng (gà, chim. . . ).
    Kammen på hanen er rød. å bli rød i kammen — Đỏ mặt.
  3. Đỉnh, chóp.
    Da de kom opp på kammen, fikk de et praktfullt utsyn.

Từ dẫn xuất

Tham khảo