mồng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
mə̤wŋ˨˩ məwŋ˧˧ məwŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
məwŋ˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

mồng

  1. Từ đặt trước số mười ngày đầu của tháng, có nghĩa là thứ.
    Mồng một, mồng năm, mồng mười.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]