Bước tới nội dung

kang

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bih

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kang

  1. hàm.

Tham khảo

  • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)

Tiếng Chăm Tây

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kang

  1. cằm.

Tham khảo

[sửa]
  • Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.

Tiếng Creole Nghi Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nhật (kan).

Danh từ

[sửa]

kang

  1. hộp, lon.

Tham khảo

[sửa]
  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015), “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43

Tiếng Gia Rai

[sửa]

Danh từ

[sửa]

kang

  1. cằm.