karriere

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít karriere karrieren
Số nhiều karrierer karrierene

karriere

  1. Nghề nghiệp, chức nghiệp, sự nghiệp.
    Han satser på en karriere i forretningslivet.
    Hun ble spådd en strålende karriere som danserinne.
    å gjøre karriere — Tạo dựng sự ghiệp, công danh.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]