Bước tới nội dung

kelpy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

kelpy

  1. (Ê-cốt) (thần thoại, thần học) hà bá, thuỷ tinh (thường biến dạng thành ngựa, thích dìm chết những khách qua sông).
  2. (Uc) Chó kenpi (một giống chó lai chăn cừu).

Tham khảo