Bước tới nội dung
Tính từ
| Các dạng |
Biến tố |
| Giống |
gđ hoặc gc |
kjekk |
| gt |
kjekt |
| Số nhiều |
kjekke |
| Cấp |
so sánh |
— |
| cao |
— |
kjekk
- Dễ tính, dễ dãi. Can đảm, dũng cảm. Lanh lợimau mắn.
- Anorakk er et kjekt plagg.
- Bestemoren var frisk og kjekk.
- Han er en kjekk gutt, rask og dristig.
- Nå må du være kjekk og ta medisinen din.