can

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kaːn˧˧kaːŋ˧˥kaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːn˧˥kaːn˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

can

  1. Gậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đi.
  2. Đồ đựng chất lỏng, bằng nhựa hoặc kim loại, miệng nhỏ, có nắp đậy và tay cầm.
    Can dầu.
    Can mười lít.
  3. Kí hiệu chữ Hán (có cả thảy mười), xếp theo thứ tựgiáp, ất, bính, đinh, mậu, kỉ, canh, tân, nhâm, quý, dùng kết hợp với mười hai chi trong phép đếm thời gian cổ truyền của Trung Quốc.

Đồng nghĩa[sửa]

kí hiệu chữ Hán

Động từ[sửa]

can

  1. Nối vải hay giấy cho dài ra, rộng ra.
    Can thêm một gấu áo.
    Vải can để may túi.
    Đường can.
  2. Sao lại theo từng nét của bản vẽ mẫu đặt áp sát ở dưới hay ở trên mặt giấy.
    Can bản đồ.
  3. Làm cho thấy không nên mà thôi đi, không làm; khuyên ngăn đừng làm.
    Hai bên không xô xát vì có người can.
    Can đám đánh nhau.
  4. (Dùng trước gì, chi trong câu nghi vấn hoặc phủ định) Có quan hệ trực tiếp làm ảnh hưởng đến, tác động đến, hoặc làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động.
    Việc ấy chẳng can gì đến anh.
    Nhà cháy, nhưng người không can gì.
    Việc phải nói thì nói, can chi mà sợ?
  5. Phạm vào, mắc vào vụ phạm pháp và phải chịu hậu quả.
    Can tội lừa đảo.

Đồng nghĩa[sửa]

sao lại đường nét của bản vẽ mẫu đặt bên dưới

Tham khảo[sửa]

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[kən]

Danh từ[sửa]

can (số nhiều cans)

  1. Bình, bi đông, lon, ca (đựng nước).
  2. Vỏ đồ hộp, hộp đồ hộp.
  3. (Hoa Kỳ Mỹ) Ghế đẩu, ghế ngồinhà tiêu.
  4. (Hoa Kỳ Mỹ; lóng) Nhà tù, nhà giam.

Thành ngữ[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

can ngoại động từ

  1. Đóng hộp (thịt, , quả...).
  2. Ghi vào băng ghi âm, thu vào đĩa (bản nhạc).
  3. (Lóng) Đuổi ra khỏi trường (học sinh); đuổi ra, thải ra.
  4. (Hoa Kỳ Mỹ; lóng) Chấm dứt, chặn lại, ngăn lại.
  5. (Hoa Kỳ Mỹ; lóng) Bỏ tù, bắt giam.

Chia động từ[sửa]

Trợ động từ[sửa]

can trợ động từ

  1. Có thể, có khả năng.
    it can not be true — điều đó không thể có thật được
  2. Có thể, được phép.
    you can go now — bây giờ anh có thể đi được
  3. (Dùng để xin phép) Có được không?
    Can I go? — Tôi có đi được không?
  4. Biết.
    can speak English — biết nói tiếng Anh

Chia động từ[sửa]

Cách dùng[sửa]

Thay thế các dạng thiếu với động từ to be able to, thí dụ:

  • I might be able to go.
  • I was able to go yesterday.
  • I had been able to go before.
  • I will be able to go tomorrow.

Từ could cũng thích hợp nhiều thì động từ. “I would be able to go” cùng ý nghĩa với “I could go,” và “I was unable to go” có thể viết cách khác là “I could not go.” (Trừ khi có lý do biết khác, “could + động từ” có nghĩa “would be able to + động từ”, nhưng “could not + động từ” có nghĩa “was/were unable to + động từ”.)

Dạng phủ định hiện tại can not thường được rút lại thành cannot hoặc can’t.

Cách sử dụng can để xin phép đôi khi được chỉ trích là vô lễ hoặc không chính xác thay vì cách hỏi nghi thức hơn “may I…?”

Can đôi khi được sử dụng một cách tu từ để ra lệnh, làm vậy đưa ra mệnh lệnh dưới dạng yêu cầu. Chẳng hạn "Can you hand me that pen?" là một cách nói tắt lịch sự thay vì “Hand me that pen.”

Đồng nghĩa[sửa]

có được không

Tham khảo[sửa]

Tiếng Tây Ban Nha[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Latinh canis. So sánh với tiếng Aromania cãnetiếng Bồ Đào Nha cão.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
can canes

can

  1. Chó.
  2. Chó săn.

Đồng nghĩa[sửa]

Từ liên hệ[sửa]