Bước tới nội dung

klausyti

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *ḱlew- (nghe). Cùng gốc với tiếng Latvia klausīttiếng Slav nguyên thủy *slùšati.[1]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

klausýti (ngôi thứ ba hiện tại klaũso, ngôi thứ ba quá khứ klaũsė)

  1. (với sinh cách) nghe; nghe lời

Chia động từ

[sửa]
Phân từ của klausyti
tính từ
chủ động bị động
hiện tại klaũsąs
klaũsantis
klaũsomas
quá khứ klaũsęs klausýtas
quá khứ nhiều lần klausýdavęs
tương lai klausýsiąs
klausýsiantis
klausýsimas
phân từ cần thiết klausýtinas
phó từ
đặc biệt (pusdalyvis) klausýdamas
bán phân từ
(padalyviai)
hiện tại klaũsant
quá khứ klaũsius
quá khứ nhiều lần klausýdavus
tương lai klausýsiant
cách thức hành động (būdinys) klaũste
klausýtinai

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  1. Derksen, Rick (2015), “klausti”, trong Etymological Dictionary of the Baltic Inherited Lexicon (Leiden Indo-European Etymological Dictionary Series; 13), Leiden, Boston: Brill, →ISBN, tr. 249