Bước tới nội dung

klo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Ba Na

Cách phát âm

Danh từ

klo

  1. Chồng.

Tiếng Bhnong

Danh từ

klo

  1. chồng.

Tham khảo

  • Nguyễn Đăng Châu (2008), Cơ cấu ngữ âm tiếng Bh'noong (trong ngôn ngữ Giẻ-Triêng), Đà Nẵng: Đại học Đà Nẵng

Tiếng K'Ho

Danh từ

klo

  1. (Chil) trai, nam.

Tham khảo

  • Lý Toàn Thắng, Tạ Văn Thông, K'Brêu, K'Bròh (1985) Ngữ pháp tiếng Kơ Ho. Sở Văn hóa và Thông tin Lâm Đồng.

Tiếng Na Uy

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít klo kloja, kloja, -en
Số nhiều klør klørne

klo hoặc gc

  1. Móng, vuốt.
    Dyr bruker klørne til å gripe, klatre, grave og forsvare seg med.
    å slå kloa i noe(n) — Vớ, bắt được việc gì (ai).
    å falle i klørne på noen — Rơi vào nanh vuốt của ai, bị ai chộp bắt.
    å kjempe med nebb og klør — Chống cự mãnh liệt.
    å trekke inn klørne/å trekke klørne til seg — Bớt hung hăng.
    å klippe klørne på noen — Cái móng vuốt của ai, vô hiệu hóa ai.

Tham khảo