vuốt
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vuət˧˥ | juək˩˧ | juək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vuət˩˩ | vuət˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
vuốt
Động từ
vuốt
- Áp lòng bàn tay lên vật gì và đưa nhẹ xuôi theo một chiều.
- Vuốt má em bé.
- Vuốt nước mưa trên mặt.
- Vuốt râu.
- (Id.; dùng sau một số đg.) Như nói vuốt đuôi
- Nói vuốt một câu lấy lòng.
Dịch
Xem thêm
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vuốt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)