kokos

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kokos kokosen
Số nhiều kokoser kokosene

kokos

  1. Trái dừa, quả dừa.
    I Norge kan vi kjøpe importert kokos.
    klin kokos — Điên rồ, điên khùng.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]