koloni

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít koloni kolonien
Số nhiều kolonier koloniene

koloni

  1. Thuộc địa.
    India var tidligere en engelsk koloni.
  2. Nhóm di dân, đoàn di dân.
    Det er en stor norsk koloni i New York.
  3. Nhóm động hay thực vật sống chung với nhau.
    Der er en koloni av koralldyr i havet utenfor øya.
    kolonien av bjørner i Vassfaret

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]