komedie

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít komedie komedien
Số nhiều komedier. -ne

komedie

  1. Hài kịch, phim hài hước.
    Det går en komedie på teateret nå.
  2. Tấn kịch, tấn tuồng, tấn trò.
    Møtet utviklet seg til den rene komedie.

Tham khảo[sửa]