tấn
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tən˧˥ | tə̰ŋ˩˧ | təŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tən˩˩ | tə̰n˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “tấn”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
tấn
- Đơn vị đo khối lượng bằng 1.000 kilôgam.
- Năng suất 10 tấn lúa một héc-ta.
- Đơn vị đo dung tích của tàu bè bằng 2,8317 mét khối.
- Đơn vị đo lượng có thể chở được của tàu bè bằng 1,1327 mét khối.
- Lớp có tính cao trào ở mỗi vở diễn sân khấu.
- tấn tuồng Sơn Hậu
- tấn bi kịch
- Thế võ, đứng chùng và dồn lực xuống hai chân cho vững.
- thế xuống tấn
Động từ
tấn
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “tấn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Mường
Giới từ
tấn
- Tận.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ tiếng Mường
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Giới từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Giới từ tiếng Mường
