komparativ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc komparativ
gt komparativt
Số nhiều komparative
Cấp so sánh
cao

komparativ

  1. So sánh với, đối chiếu với.
    å bruke komparative metoder i forskning
  2. (Văn) Thuộc thể so sánh, phép tỉ giảo.
    "Større" og "snillere" er adjektiver i komparativ form.

Tham khảo[sửa]