Bước tới nội dung

koto

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkoʊ.ˌtoʊ/

Danh từ

koto số nhiều kotos /ˈkoʊ.ˌtoʊ/

  1. Đàn kôtô (13 dây của Nhật).

Tham khảo

Tiếng Creole Nghi Lan

Từ nguyên

Từ tiếng Nhật こと (koto).

Danh từ

koto

  1. thứ, vật, điều (khái quát).

Tham khảo

  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015), “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
koto
/kɔ.tɔ/
koto
/kɔ.tɔ/

koto /kɔ.tɔ/

  1. Đàn côtô (của người Nhật, tương tự đàn thập lục của ta).

Tham khảo