kropp
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | kropp | kroppen |
| Số nhiều | kropper | kroppene |
kropp gđ
- Thân thể, thân xác, thể xác.
- Jeg føler meg elendig over hele kroppen.
- å føle noe på kroppen — Có kinh nghiệm đau thương về việc gì.
Từ dẫn xuất
- (1) kroppsvisitasjon gđ: Sự lục soát thân thể, khám người.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kropp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)