Bước tới nội dung

khám

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xaːm˧˥kʰa̰ːm˩˧kʰaːm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xaːm˩˩xa̰ːm˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

khám

  1. Đồ bằng gỗ giống như cái tủ nhỏ không có cánh, dùng để đặt đồ thờ, thường được gác hay treo cao.
    Khám thờ.
Khám lớn Cần Thơ (di tích)
  1. Nhà giam.
    Khám tù.

Động từ

[sửa]

khám

  1. Xét, lục soát để tìm tang chứng của tội lỗi, của hành động phạm pháp.
    Toà án ra lệnh khám nhà.
    Khám hành lí.
  2. Xem xét để biết tình trạng sức khoẻ, để biết bệnh trạng trong cơ thể.
    Khám sức khoẻ.
    Phòng khám thai.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]