Bước tới nội dung

laotien

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /la.ɔ.sjɛ̃/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực laotien
/la.ɔ.sjɛ̃/
laotiens
/la.ɔ.sjɛ̃/
Giống cái laotienne
/la.ɔ.sjɛn/
laotiens
/la.ɔ.sjɛ̃/

laotien /la.ɔ.sjɛ̃/

  1. (Thuộc) Nước Lào.

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực laotien
/la.ɔ.sjɛ̃/
laotiens
/la.ɔ.sjɛ̃/
Giống cái laotienne
/la.ɔ.sjɛn/
laotiens
/la.ɔ.sjɛ̃/

laotien /la.ɔ.sjɛ̃/

  1. Người Lào.

Danh từ

Số ít Số nhiều
laotien
/la.ɔ.sjɛ̃/
laotiens
/la.ɔ.sjɛ̃/

laotien /la.ɔ.sjɛ̃/

  1. (Ngôn ngữ học) Tiếng Lào.

Tham khảo