Bước tới nội dung

leap-year

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈlip.ˈjɪr/

Danh từ

leap-year /ˈlip.ˈjɪr/

  1. Năm nhuận.

Thành ngữ

  • leap-year proposal: (Hàng hải) Sự cầu hôn vào năm nhuận (đàn bà chủ động và chỉ có thể làm trong năm nhuận).

Tham khảo