leman

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈlɛ.mən/

Danh từ[sửa]

leman /ˈlɛ.mən/

  1. (Từ cổ,nghĩa cổ) Tình nhân, nhân ngãi.

Tham khảo[sửa]