tình nhân
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tï̤ŋ˨˩ ɲən˧˧ | tïn˧˧ ɲəŋ˧˥ | tɨn˨˩ ɲəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tïŋ˧˧ ɲən˧˥ | tïŋ˧˧ ɲən˧˥˧ | ||
Danh từ
tình nhân
- Cũ.
- Người yêu.
- Một đôi tình nhân .
- Tình nhân lại gặp tình nhân.
- Người có quan hệ yêu đương không chính đáng với người khác, thường là người đã có vợ hoặc chồng.
- Anh ta đi đâu đều có tình nhân ở đó, vợ ở nhà yên tâm sao được.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tình nhân”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)