leppe
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | leppe | leppa, leppen |
| Số nhiều | lepper | leppene |
leppe gđc
- Môi.
- Jeg blir ofte tørr på leppene
Từ dẫn xuất
- (1) leppestift gđ: Son, sáp thoa môi.
- (1) overleppe: Môi trên.
- (1) underleppe: Môi dưới.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “leppe”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)