Bước tới nội dung

liê̱u

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

Động từ

liê̱u

  1. chơi.
  2. đi dạo.
  3. thăm.

Tham khảo

Lương Bèn (2011), Từ điển Tày-Việt, Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên