Bước tới nội dung

licentiate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

tiếng Latinh Hậu kỳ licentiātus, từ licentiō (cho phép làm cái gì).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

licentiate (số nhiều licentiates)

  1. Cử nhân.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Latinh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Phân từ

[sửa]

licentiāte

  1. Dạng hô cách giống đực số ít của licentiātus