licentiate
Giao diện
Tiếng Anh
[sửa]Từ nguyên
[sửa]tiếng Latinh Hậu kỳ licentiātus, từ licentiō (“cho phép làm cái gì”).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]licentiate (số nhiều licentiates)
Từ phái sinh
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “licentiate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Latinh
[sửa]Cách phát âm
[sửa]- (Latinh cổ điển) IPA(ghi chú): /li.ken.tiˈaː.te/, [lʲɪkɛn̪t̪iˈäːt̪ɛ]
- (Latinh Giáo hội theo phong cách Italia hiện đại) IPA(ghi chú): /li.t͡ʃen.t͡siˈa.te/, [lit͡ʃent̪͡s̪iˈäːt̪e]
Phân từ
[sửa]licentiāte
- Dạng hô cách giống đực số ít của licentiātus
Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh Hậu kỳ tiếng Anh
- Từ dẫn xuất không xác định trong tiếng Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Từ 5 âm tiết tiếng Latinh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Latinh
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Latinh
- Biến thể hình thái phân từ tiếng Latinh
