Bước tới nội dung

cử nhân

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kɨ̰˧˩˧ ɲən˧˧˧˩˨ ɲəŋ˧˥˨˩˦ ɲəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ ɲən˧˥kɨ̰ʔ˧˩ ɲən˧˥˧

Danh từ

[sửa]

cử nhân

  1. Học vị được công nhận khi thi đỗ kì thi hương thời phong kiến, trên tú tài.
    Đỗ cử nhân.
  2. Học vị được công nhận khi tốt nghiệp đại học ở một số nước.
    Cử nhân luật.
  3. Người đạt học vị cử nhân.
    Có mặt trong buổi sinh hoạt khoa học gồm nhiều cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]