licentious
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /lɑɪ.ˈsɛnt.ʃəs/
Tính từ
licentious (so sánh hơn more licentious, so sánh nhất most licentious)
- Phóng túng, bừa bãi; dâm loạn.
- (Hiếm) Phóng túng về niêm luật (thơ); tuỳ tiện về ngữ pháp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “licentious”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)