lieuse
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ljøz/
Tính từ
lieuse gc /ljøz/
- Xem lieur
Danh từ
lieuse gc /ljøz/
- (Nông nghiệp) Bộ bó (ở máy gặt bó).
- (Động vật học) Sâu cuốn lá.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lieuse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)