lieutenant-colonel
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˈtɛ.nənt.ˈkɜː.nᵊl/
Danh từ
lieutenant-colonel /.ˈtɛ.nənt.ˈkɜː.nᵊl/
- (Quân sự) Trung tá.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lieutenant-colonel”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp

Cách phát âm
- IPA: /ljøt.nɑ̃.kɔ.lɔ.nɛl/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| lieutenant-colonel /ljøt.nɑ̃.kɔ.lɔ.nɛl/ |
lieutenants-colonels /ljøt.nɑ̃.kɔ.lɔ.nɛl/ |
lieutenant-colonel gđ /ljøt.nɑ̃.kɔ.lɔ.nɛl/
- (Quân đội) Trung tá.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lieutenant-colonel”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)