lobe

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

lobe /ˈloʊb/

  1. Thuỳ.
    lobe of leaf — thuỳ lá
    lobe of brain — thuỳ não
  2. (Kỹ thuật) Cam, vấu.

Tham khảo[sửa]