Bước tới nội dung

low-minded

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈloʊ.ˈmɑɪn.dəd/

Tính từ

low-minded /ˈloʊ.ˈmɑɪn.dəd/

  1. Tầm thường, hèn kém.

Tham khảo