luau

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

luau /ˈluː.ˌɑʊ/

  1. (Từ mỹ, nghĩa mỹ) Bữa tiệcHa-oai.

Tham khảo[sửa]