Bước tới nội dung

luxembourgeois

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /lyk.sɑ̃.buʁ.ʒwa/

Tính từ[sửa]

  Số ít Số nhiều
Giống đực luxembourgeois
/lyk.sɑ̃.buʁ.ʒwa/
luxembourgeois
/lyk.sɑ̃.buʁ.ʒwa/
Giống cái luxembourgeoise
/lyk.sɑ̃.buʁ.ʒwaz/
luxembourgeois
/lyk.sɑ̃.buʁ.ʒwa/

luxembourgeois /lyk.sɑ̃.buʁ.ʒwa/

  1. (Thuộc) Lúc-xam-bua.

Danh từ[sửa]

  Số ít Số nhiều
Số ít luxembourgeois
/lyk.sɑ̃.buʁ.ʒwa/
luxembourgeois
/lyk.sɑ̃.buʁ.ʒwa/
Số nhiều luxembourgeois
/lyk.sɑ̃.buʁ.ʒwa/
luxembourgeois
/lyk.sɑ̃.buʁ.ʒwa/

luxembourgeois /lyk.sɑ̃.buʁ.ʒwa/

  1. Người nước Lúc-xam-bua.

Tham khảo[sửa]