Bước tới nội dung

måke

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít måke måka, måken
Số nhiều måker måkene

måke gđc

  1. Chim hải âu.
    Måker følger ofte etter skip.

Phương ngữ khác

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít måke måka, måken
Số nhiều måker måkene

måke gđc

  1. Cái xẻng, cái xuồng, cái mai.
    Denne måken kan du bruke til å fjerne snøen fra oppkjørselen med.

Từ dẫn xuất

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å måke
Hiện tại chỉ ngôi måker
Quá khứ måka, måket, måkte
Động tính từ quá khứ måka, måket, måkt
Động tính từ hiện tại

måke

  1. Xúc (bằng xẻng, xuồng).
    Jeg stod tidlig opp og måket snø.
    å måke inn penger — Vơ, vùa tiền vào.

Tham khảo

[sửa]