mai

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
maːj˧˧ maːj˧˥ maːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
maːj˧˥ maːj˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

hoa mai

mai

  1. Tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật.
    Mai rùa.
    Mai mực.
  2. Mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa.
    Mai thuyền.
  3. Ngày kế tiếp hôm nay.
    Về đi, mai lại đến.
  4. Thời điểm trong tương lai gần, phân biệt với nay.
    Nay đây mai đó.
  5. Lúc sáng sớm; trái với hôm.
    Mai mưa trưa nắng, chiều nồm. (ca dao)
    Sương mai.
    Sao mai.
    Chuông mai.
  6. Dụng cụlưỡi sắt to, phẳngnặng, tra cán thẳng đứng, dùng để đào, xắn đất.
    Dùng mai đào hốc trồng cây .
    Thấy người ta ăn khoai vác mai chạy dài. (tục ngữ)
  7. Một loài hoa, có các loại như mai vàng, mai trắng, ... được trưng bày trong gia đình Việt Nam (miền nam) vào dịp Tết (đây là từ Hán Việt có gốc là chữ Hán ).
  8. Mối.
    mai.

Từ liên hệ[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

mai

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
mai
/mɛ/
mai
/mɛ/

mai /mɛ/

  1. Tháng năm.
    Le Premier mai, fête du Travail — ngày mồng một tháng năm, ngày lễ lao động
  2. Cây chúc mừng (trồng vào ngày mồng một tháng năm trước nhà ai với ý nghĩa chúc mừng) (cũng arbre de mai).
    Planter un mai — trồng một cây chúc mừng

Tham khảo[sửa]

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

mai

  1. Tháng năm.
    Den 17. mai er Norges grunnlovsdag.

Tham khảo[sửa]