mai
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| maːj˧˧ | maːj˧˥ | maːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maːj˧˥ | maːj˧˥˧ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “mai”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ

mai
- Tấm cứng bảo vệ lưng một số động vật.
- Ví dụ: Mai rùa.
- Ví dụ: Mai mực.
- Mái thuyền, mái cáng khum khum như mai rùa.
- Ví dụ: Mai thuyền.
- Ngày kế tiếp hôm nay.
- Ví dụ: Về đi, mai lại đến.
- Thời điểm trong tương lai gần, phân biệt với nay.
- Ví dụ: Nay đây mai đó.
- Lúc sáng sớm; trái với hôm.
- Ví dụ: Mai mưa trưa nắng, chiều nồm. (ca dao)
- Sương mai.
- Sao mai.
- Chuông mai.
- Dụng cụ có lưỡi sắt to, phẳng và nặng, tra cán thẳng đứng, dùng để đào, xắn đất.
- Ví dụ: Dùng mai đào hốc trồng cây .
- Thấy người ta ăn khoai vác mai chạy dài. (tục ngữ)
- Một loài hoa, có các loại như mai vàng, mai trắng, ... được trưng bày trong gia đình Việt Nam (miền nam) vào dịp Tết (đây là từ Hán Việt có gốc là chữ Hán 梅).
- Mối.
- Ví dụ: Bà mai.
Từ liên hệ
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Bih
[sửa]Danh từ
mai
Tham khảo
- Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)
Tiếng Giẻ
[sửa]Danh từ
[sửa]mai
Tham khảo
[sửa]- Cohen, Patrick D., Thŭng (1972). ʼDŏk tơtayh Jeh, au pơchŏ hŏk chù Jeh: Hŏk tro pơsèm hŏk, lăm-al 1-3 (Ðọc tiếng Jeh, Em học vần tiếng Jeh: Lớp vỡ-lòng, quyển 1-3). SIL International.
Tiếng Pháp

Cách phát âm
- IPA: /mɛ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| mai /mɛ/ |
mai /mɛ/ |
mai gđ /mɛ/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
mai gđ
- Tháng năm.
- Den 17. mai er Norges grunnlovsdag.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mai”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Bih
- Danh từ tiếng Bih
- ibh:Gia đình
- Mục từ tiếng Giẻ
- Danh từ tiếng Giẻ
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Na Uy
- Danh từ tiếng Na Uy
- Danh từ tiếng Việt