mémère
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /me.mɛʁ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| mémère /me.mɛʁ/ |
mémères /me.mɛʁ/ |
mémère gc /me.mɛʁ/
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thông tục) Bà (tiếng xưng gọi).
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Thân mật) Mụ béo.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mémère”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)