Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̤ː˨˩ ɓaː˧˧ ɓaː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaː˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Người đàn bà sinh ra cha mẹ mình; mẹ của cha, mẹ mình.
    Cha mẹ không may mất sớm để lại đứa cháu thơ dại cho .
  2. Người đàn bàquan hệ chị em hoặc thuộc cùng thế hệ với người sinh ra cha, mẹ mình.
  3. Người đàn bà đứng tuổi hoặc theo cách gọi tôn trọng, xã giao.
    Nguyễn Thị X.
    chủ tịch xã.
    Thưa quý ông, quý .
  4. Người đàn bà tự xưng mình khi tức giận với giọng trịch thượng, hách dịch.
    Rồi sẽ biết tay .
    Phải tay thì không xong đâu!

Tham khảo[sửa]