Bước tới nội dung
Tiếng Pháp
Tính từ
mêlé /me.le/
- Trộn, trộn; pha trộn; lẫn.
- Couleurs mêlées — màu trộn
- Races mêlées — nòi pha trộn
- Plaisir mêlé de souci — thú vui lẫn nỗi lo âu
- Tạp nhạp, ô hợp.
- Société mêlée — xã hội tạp nhạp
- Rối.
- Cheveux mêlés — tóc rối