lẫn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ləʔən˧˥ ləŋ˧˩˨ ləŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lə̰n˩˧ lən˧˩ lə̰n˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Phó từ[sửa]

lẫn

  1. Từ đi kèm với từ nhau để thể hiện quan hệ qua lại.
    Trách lẫn nhau.
    Đánh lẫn nhau.
    Giúp đỡ lẫn nhau.
    Hỏi lẫn nhau.

Liên từ[sửa]

lẫn

  1. Cùng với.
    Mất cả chì lẫn chài. (tục ngữ).
    Cả chị lẫn em đều đẹp .
    Cả tiền lẫn tình.
    Cả thầy lẫn trò.

Động từ[sửa]

lẫn

  1. Không phân biệt được nên nhận nhầm cái này ra cái khác.
    Người già hay lẫn.
    Nói lẫn.
    Cầm lẫn vở của bạn.
    Trót để lẫn hai loại vào nhau.
  2. Làm cho khó phân biệt cái này với cái khác.
    Trộn lẫn gạo xấu với gạo tốt.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]