malien

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực maliens
/ma.ljɛ̃/
maliens
/ma.ljɛ̃/
Giống cái maliens
/ma.ljɛ̃/
maliens
/ma.ljɛ̃/

malien /ma.ljɛ̃/

  1. (Thuộc) Nước Ma-li.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực malien
/ma.ljɛ̃/
maliens
/ma.ljɛ̃/
Giống cái malien
/ma.ljɛ̃/
maliens
/ma.ljɛ̃/

malien /ma.ljɛ̃/

  1. Người nước Ma-li.

Tham khảo[sửa]