Bước tới nội dung

mante

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Danh từ

Số ít Số nhiều
mante
/mɑ̃t/
mantes
/mɑ̃t/

mante gc

  1. Áo choàng không tay (của nữ).
  2. (Động vật học) Con bọ ngựa.
  3. (Động vật học) đuối hai mõm.

Tham khảo