margarin

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít margarin margarinen
Số nhiều margariner margarinene

margarin

  1. nhân tạo làm bằng dầu thảo mộc hay mỡ .
    Mange bruker margarin istedenfor smør.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]