Bước tới nội dung

mỡ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
məʔə˧˥məː˧˩˨məː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mə̰ː˩˧məː˧˩mə̰ː˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mỡ

  1. Loài cây cùng họ với vàng tâm, gỗ nhẹ.
    Dùng gỗ mỡ làm gỗ dán.
  2. Chất béo ở trong cơ thể ngườiđộng vật.
    Mỡ lợn.
    Còn mấy cân vừa thịt vừa mỡ đây (Nguyên Hồng)
    Như mèo thấy mỡ. (tục ngữ)
    Đường trơn như đổ mỡ.
  3. Dầu nhờn dùng bôi vào máy để chống gỉ hoặc để cho máy chạy được trơn.
    Cần bôi mỡ vào vòng bi này.

Động từ

[sửa]

mỡ

  1. (Đph) Như Chớ (cũ).
    Mỡ chê người vắn, cậy ta dài (Nguyễn Bỉnh Khiêm)

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Nguồn

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mỡ

  1. (Cổ Liêm) mỡ.