margay
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɑːr.ˌɡeɪ/
Danh từ
margay /ˈmɑːr.ˌɡeɪ/
- (Động vật học) Mèo rừng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “margay”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /maʁ.ɡɛ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| margay /maʁ.ɡɛ/ |
margay /maʁ.ɡɛ/ |
margay gđ /maʁ.ɡɛ/
- (Động vật học) Mèo rừng (Nam Mỹ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “margay”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)