marihuana

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

marihuana

  1. Như marijuana.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
marihuana
/ma.ʁi.ʁwa.na/
marihuana
/ma.ʁi.ʁwa.na/

marihuana gc /ma.ʁi.ʁwa.na/

  1. Marihuana (chất ma tuý).

Tham khảo[sửa]