matronal
Giao diện
Tiếng Anh
Tính từ
matronal
- (Thuộc) Người đàn bà có chồng.
- Đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “matronal”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)