có chồng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɔ˧˥ ʨə̤wŋ˨˩ | kɔ̰˩˧ ʨəwŋ˧˧ | kɔ˧˥ ʨəwŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɔ˩˩ ʨəwŋ˧˧ | kɔ̰˩˧ ʨəwŋ˧˧ | ||
Tính từ
có chồng
- Nói người phụ nữ đã có kết duyên.
- Đã có chồng chưa, được mấy con? (Nguyễn Trãi)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “có chồng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)