Bước tới nội dung

matyti

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

matýti (ngôi thứ ba hiện tại mãto, ngôi thứ ba quá khứ mãtė)

  1. Xem.[1]

Chia động từ

[sửa]
Bảng chia động từ của matyti
số nhiều vienaskaita số ít daugiskaita
ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3 ngôi 1 ngôi 2 ngôi 3
tu jis/ji mes jūs jie/jos
lối trình bày hiện tại mataũ mataĩ mãto mãtome,
mãtom
mãtote,
mãtot
mãto
quá khứ mačiaũ mateĩ mãtė mãtėme,
mãtėm
mãtėte,
mãtėt
mãtė
quá khứ nhiều lần matýdavau matýdavai matýdavo matýdavome,
matýdavom
matýdavote,
matýdavot
matýdavo
tương lai matýsiu matýsi matýs matýsime,
matýsim
matýsite,
matýsit
matýs
giả định matýčiau matýtum,
matýtumei
matýtų matýtumėme,
matýtumėm,
matýtume
matýtumėte,
matýtumėt
matýtų
mệnh lệnh matýk,
matýki
temãto,
temãtai
matýkime,
matýkim
matýkite,
matýkit
temãto,
temãtai
Phân từ của matyti
Động tính từ (dalyviai)
chủ động bị động
hiện tại mãtąs, mãtantis mãtomas
quá khứ mãtęs matýtas
quá khứ nhiều lần matýdavęs
tương tai matýsiąs, matýsiantis matýsimas
participle of necessity matýtinas
Động tính từ gốc phó từ
đặc biệt (pusdalyvis) matýdamas
bán phân từ hiện tại mãtant
quá khứ mãčius
quá khứ nhiều lần matýdavus
tương lai matýsiant
manner of action būdinys matýte, matýtinai

Đồng nghĩa

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]
  1. “matyti”, Martsinkyavitshute, Victoria (1993), Hippocrene Concise Dictionary: Lithuanian-English/English-Lithuanian. New York: Hippocrene Books. →ISBN