mausoleum

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˌmɔ.sə.ˈli.əm/

Danh từ[sửa]

mausoleum /ˌmɔ.sə.ˈli.əm/

  1. Lăng, lăng tẩm.

Tham khảo[sửa]